Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Recession

/rɪˈseʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

suy thoái kinh tế n

Định nghĩa · A period of economic decline or slowdown.

“The 2008 recession was global in scope.”Suy thoái 2008 mang tầm toàn cầu.

“The recession affected many businesses and jobs.”Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp và việc làm.

Đồng nghĩa economic downturnslump
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'recede' (rút lui).

Mẹo IELTS · Đề cập đến suy thoái trong các bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong kinh tế học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...