Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fiscal

/ˈfɪskl/ C1 IELTS

Nghĩa

thuộc về tài khóa adj

Định nghĩa · Related to government money and spending.

“Fiscal policy controls government spending and taxation.”Chính sách tài khóa kiểm soát chi tiêu và thuế chính phủ.

“The fiscal policy affects the economy.”Chính sách tài khóa ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Đồng nghĩa financialbudgetary
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...