Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Foreign direct investment

/ˈfɒrən dəˈrekt ɪnˈvestmənt/ C1 IELTS

Nghĩa

đầu tư trực tiếp nước ngoài n

Định nghĩa · Investment made by a foreign entity in a country.

“FDI shapes developing economies.”FDI định hình các nền kinh tế đang phát triển.

“Foreign direct investment can create jobs and stimulate growth.”Đầu tư trực tiếp nước ngoài có thể tạo ra việc làm và kích thích tăng trưởng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về đầu tư trong IELTS.

Ghi chú · Quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...