Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Monopoly

/məˈnɒpəli/ C1 IELTS

Nghĩa

độc quyền n

Định nghĩa · The exclusive control of a product or service in a market.

“Antitrust laws prevent monopolies.”Luật chống độc quyền ngăn chặn các công ty độc quyền.

“The company has a monopoly on the smartphone market.”Công ty có độc quyền trong thị trường điện thoại thông minh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thị trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến kinh tế và thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...