Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Supply and demand

/səˈplaɪ ænd dɪˈmænd/ C1 IELTS

Nghĩa

cung và cầu n

Định nghĩa · The relationship between how much is available and how much is wanted.

“Prices adjust to supply and demand.”Giá điều chỉnh theo cung và cầu.

“Supply and demand affect prices in the market.”Cung và cầu ảnh hưởng đến giá cả trên thị trường.

Mẹo IELTS · Dùng để giải thích giá cả trong IELTS.

Ghi chú · Cơ bản trong kinh tế học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...