Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Depression

/dɪˈpreʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

khủng hoảng kinh tế n

Định nghĩa · A state of low economic activity and high unemployment.

“The Great Depression lasted a decade.”Khủng hoảng kinh tế lớn kéo dài một thập kỷ.

“The country faced a severe depression in the 1930s.”Đất nước đã đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng vào những năm 1930.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ khủng hoảng kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...