Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Speculation

/ˌspekjuˈleɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

đầu cơ n

Định nghĩa · The act of thinking about something without firm evidence.

“Speculation drives commodity price swings.”Đầu cơ thúc đẩy biến động giá hàng hóa.

“His speculation about the future was interesting.”Sự đầu cơ của anh ấy về tương lai rất thú vị.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về xu hướng trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tài chính hoặc dự đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...