Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-10 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Conceive

/kənˈsiːv/ B2 IELTS phổ biến #547

Nghĩa

hình thành, thai nghén v

Định nghĩa · To form or create an idea or plan.

“Few could conceive such ambitious plans.”Ít người có thể hình thành những kế hoạch tham vọng như vậy.

“They conceived a new approach to the problem.”Họ đã hình thành một cách tiếp cận mới cho vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về ý tưởng sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...