Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-10 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assemble

/əˈsembl/ B2 IELTS phổ biến #543

Nghĩa

lắp ráp, tập hợp v

Định nghĩa · to put together or create something from parts.

“Workers assemble the parts on the production line.”Công nhân lắp ráp các bộ phận trên dây chuyền sản xuất.

“They will assemble the furniture tomorrow.”Họ sẽ lắp ráp đồ nội thất vào ngày mai.

Đồng nghĩa buildconstruct
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'assimulare', nghĩa là 'tương tự hóa'.

Mẹo IELTS · Mô tả quá trình lắp ráp trong phần nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc lắp ráp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...