Từ vựng A1

Chủ đề color · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

colour

/ˈkʌlər/ A1 phổ biến #128

Nghĩa

Màu (UK) n.

Định nghĩa · A term for the property of objects that reflects light.

“Choose a colour.”Chọn một màu.

“The colour of the walls is very bright.”Màu của những bức tường rất sáng.

Đồng nghĩa hueshade

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả màu sắc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ màu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...