Từ vựng A1

Chủ đề color · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dark

/dɑːrk/ A1 phổ biến #140

Nghĩa

Tối/đậm adj.

Định nghĩa · Having little or no light; not bright.

“Dark blue is nice.”Xanh đậm đẹp.

“He has dark hair.”Anh ấy có mái tóc đen.

Đồng nghĩa dimblack
Trái nghĩa bright
Cụm hay dùng dark nightdark color

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo không khí trong bài viết.

Ghi chú · Có thể chỉ màu sắc hoặc thiếu ánh sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...