Từ vựng A1

Chủ đề color · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

color

/ˈkʌlər/ A1 phổ biến #125

Nghĩa

Màu n.

Định nghĩa · A color is a property of things that makes them look different, like red or blue.

“What color do you like?”Bạn thích màu gì?

“What color is your car?”Xe của bạn màu gì?

Đồng nghĩa hueshade
Cụm hay dùng bright colorcolor scheme

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Màu sắc, thuộc tính thị giác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...