Từ vựng C1

Chủ đề adj master negative · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

superfluous

/suːˈpɜːr.flu.əs/ C1 TOEIC phổ biến #7046

Nghĩa

thừa thãi, không cần thiết adj.

Định nghĩa · More than what is needed; unnecessary.

“The lengthy disclaimer was superfluous and confused readers.”Tuyên bố miễn trách dài dòng là thừa và gây nhầm lẫn cho độc giả.

“He removed all superfluous data from the report.”Ông loại bỏ tất cả dữ liệu thừa khỏi báo cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự dư thừa trong bài viết.

Ghi chú · 'super-' = vượt quá + 'fluere' = chảy → tràn ra ngoài mức cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...