Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dam

/dæm/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4399

Nghĩa thường dùng

đập danh từ

“The dam controls the river's flow.”Đập điều khiển dòng chảy của con sông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dam

/dæm/

danh từ

  • (động vật học) vật mẹ

thành ngữ

  1. the devil and his dam
    • ma quỷ

danh từ

  • đập (ngăn nước)
  • nước ngăn lại, bể nước

ngoại động từ

  • xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập
  • (nghĩa bóng) ((thường) : up) ghìm lại, kiềm chế lại
    • to dam up one's emotion: kiềm chế nỗi xúc động
Định nghĩa tiếng Anh

n. a barrier constructed to contain the flow of water or to keep out the sea n. female parent of an animal especially domestic livestock v. obstruct with, or as if with, a dam

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...