Từ vựng C1

Chủ đề awl context · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

domain

/doʊˈmeɪn/ C1 TOEIC phổ biến #4906

Nghĩa

lĩnh vực, miền chuyên môn n.

Định nghĩa · An area of knowledge or activity.

“Security is outside my domain of expertise.”Bảo mật nằm ngoài lĩnh vực chuyên môn của tôi.

“She is an expert in the legal domain.”Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực pháp lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để chỉ rõ lĩnh vực trong bài viết.

Ghi chú · 'Public domain' = tài sản thuộc quyền công cộng, không có bản quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...