Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aqua

/'ækwә/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

màu nước tính từ

“The aqua color is very refreshing.”Màu aqua rất mát mẻ.

Biến thể từ aquas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aqua

//

* danh từ
  • số nhiều aquas
  • nước
Định nghĩa tiếng Anh

n a shade of blue tinged with green

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...