Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grid

/ɡrɪd/ B2 THPT phổ biến #21571

Nghĩa

lưới điện quốc gia n

Định nghĩa · A system that distributes electricity to homes.

“A storm damaged the grid, so classes moved online.”Bão làm hỏng lưới điện, nên lớp học chuyển online.

Ghi chú · khác grate (n): vỉ nướng

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...