Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combustion

/kəmˈbʌstʃən/ B2 THPT phổ biến #21581

Nghĩa

sự đốt cháy n

Định nghĩa · The process of burning something to produce energy.

“Incomplete combustion wastes fuel and creates soot.”Đốt cháy không hoàn toàn lãng phí nhiên liệu và tạo muội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...