Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biofuel

/ˈbaɪoʊˌfjuːəl/ B2 THPT phổ biến #21583

Nghĩa

nhiên liệu sinh học n

Định nghĩa · Fuel made from biological materials.

“Our club tested biofuel made from used oil.”Câu lạc bộ thử nhiên liệu sinh học làm từ dầu thải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...