Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refinery

/rɪˈfaɪnəri/ B2 THPT phổ biến #21578

Nghĩa

nhà máy lọc dầu n

Định nghĩa · A facility that processes crude oil into fuel.

“The article explained how a refinery cleans fuel.”Bài viết giải thích cách nhà máy lọc dầu làm sạch nhiên liệu.

Ghi chú · refine (v) – refinery (n) – refined (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...