Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biomass

/ˈbaɪoʊmæs/ B2 THPT phổ biến #21582

Nghĩa

sinh khối n

Định nghĩa · Organic material used for energy production.

“The plant burns biomass from farm waste.”Nhà máy đốt sinh khối từ rác nông trại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...