incentive
/ɪnˈsɛntɪv/ B2 THPT phổ biến #21586
Nghĩa
khuyến khích, ưu đãi
n
Định nghĩa · A benefit offered to encourage certain actions.
“The city offers an incentive for heat pumps.”Thành phố có ưu đãi cho máy bơm nhiệt.