Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incentive

/ɪnˈsɛntɪv/ B2 THPT phổ biến #21586

Nghĩa

khuyến khích, ưu đãi n

Định nghĩa · A benefit offered to encourage certain actions.

“The city offers an incentive for heat pumps.”Thành phố có ưu đãi cho máy bơm nhiệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...