Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transformer

/trænsˈfɔːrmər/ B2 THPT phổ biến #21573

Nghĩa

máy biến áp n

Định nghĩa · A device that changes electrical voltage levels.

“A noisy transformer near the gate was repaired.”Một máy biến áp ồn gần cổng đã được sửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...