Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hydrogen

/ˈhaɪdrədʒən/ B2 THPT phổ biến #21584

Nghĩa

khí hiđrô n

Định nghĩa · A colorless gas used as a clean energy source.

“Hydrogen buses produce only water as waste.”Xe buýt chạy hiđrô chỉ thải nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...