Từ vựng B1

Chủ đề inventory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

procurement

/prəˈkjʊər.mənt/ B1 TOEIC phổ biến #2543

Nghĩa

việc mua sắm; thu mua hàng hóa n.

Định nghĩa · The process of buying goods or services.

“The procurement department handles all supplier contracts.”Bộ phận thu mua xử lý tất cả hợp đồng với nhà cung cấp.

“Efficient procurement reduces inventory holding costs.”Thu mua hiệu quả giúp giảm chi phí lưu kho.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng quản lý tài chính.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh B2B chính thức. 'Procurement officer' = cán bộ mua hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...