Từ vựng B1

Chủ đề inventory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

backorder

/ˈbæk.ɔːr.dər/ B1 TOEIC phổ biến #2542

Nghĩa

đơn hàng chờ; hàng đặt chưa có n.

Định nghĩa · An order for items that are not currently available.

“Several items are currently on backorder due to delays.”Một số mặt hàng hiện đang trong tình trạng chờ hàng do chậm trễ.

“Customers were notified their orders were placed on backorder.”Khách hàng được thông báo rằng đơn hàng của họ bị đặt vào tình trạng chờ.

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình đặt hàng chờ trong bài viết.

Ghi chú · 'On backorder' = sản phẩm đã được đặt nhưng chưa có sẵn. Hay gặp trong email thông báo Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...