Từ vựng B1

Chủ đề inventory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

replenish

/rɪˈplen.ɪʃ/ B1 TOEIC phổ biến #2538

Nghĩa

bổ sung lại; tái cung cấp v.

Định nghĩa · To supply again or restore something.

“Staff replenish the display shelves every morning.”Nhân viên bổ sung hàng lên kệ trưng bày mỗi buổi sáng.

“We must replenish our raw material stocks before production resumes.”Chúng ta phải bổ sung nguyên liệu thô trước khi sản xuất tiếp tục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quản lý hàng hóa.

Ghi chú · 'Replenish' trang trọng hơn 'restock'; hay gặp trong báo cáo tồn kho chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...