Từ vựng B1

Chủ đề inventory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surplus

/ˈsɜːr.pləs/ B1 TOEIC phổ biến #2536

Nghĩa

hàng dư thừa; thặng dư n.

Định nghĩa · An amount that is more than needed.

“The warehouse has a surplus of winter coats after the season.”Kho hàng có lượng áo khoác mùa đông dư thừa sau mùa.

“A budget surplus allowed the company to expand storage.”Ngân sách thặng dư cho phép công ty mở rộng kho.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thặng dư trong tài chính.

Ghi chú · Trái nghĩa: shortage/deficit. 'Surplus stock' = hàng tồn dư cần giải phóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...