Từ vựng B2

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interpretation

/ɪnˌtɜːr.prɪˈteɪ.ʃən/ B2 TOEIC phổ biến #4822

Nghĩa

sự diễn giải, giải thích n.

Định nghĩa · the way something is explained or understood

“The data allows multiple valid interpretations.”Dữ liệu cho phép nhiều cách diễn giải hợp lệ.

“Her interpretation of the contract was disputed.”Cách diễn giải hợp đồng của cô ấy bị tranh cãi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phân tích trong Writing.

Ghi chú · interpreter (n.) = người phiên dịch; interpretation (n.) = hành động diễn giải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...