theory
Nghĩa
Định nghĩa · a system of ideas intended to explain something
“The theory was tested through repeated experiments.”Lý thuyết được kiểm chứng qua các thí nghiệm lặp lại.
“His theory on trade gained wide acceptance.”Lý thuyết của ông về thương mại được chấp nhận rộng rãi.
Mẹo IELTS · Dùng để trình bày ý tưởng trong Writing.
Ghi chú · in theory = về mặt lý thuyết; theoretical ≠ practical.