Từ vựng B2

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theory

/ˈθɪr.i/ B2 TOEIC phổ biến #4811

Nghĩa

lý thuyết n.

Định nghĩa · a system of ideas intended to explain something

“The theory was tested through repeated experiments.”Lý thuyết được kiểm chứng qua các thí nghiệm lặp lại.

“His theory on trade gained wide acceptance.”Lý thuyết của ông về thương mại được chấp nhận rộng rãi.

Mẹo IELTS · Dùng để trình bày ý tưởng trong Writing.

Ghi chú · in theory = về mặt lý thuyết; theoretical ≠ practical.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...