Từ vựng B2

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perspective

/pərˈspek.tɪv/ B2 TOEIC phổ biến #4814

Nghĩa

quan điểm, góc nhìn n.

Định nghĩa · a particular way of thinking about something

“The report offers a global perspective on trade.”Báo cáo cung cấp góc nhìn toàn cầu về thương mại.

“From a business perspective, the deal is beneficial.”Từ góc độ kinh doanh, thỏa thuận này có lợi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · from a … perspective = từ góc độ …; rất phổ biến trong TOEIC email/report.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...