Từ vựng B2

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

principle

/ˈprɪn.sɪ.pəl/ B2 TOEIC phổ biến #4812

Nghĩa

nguyên tắc n.

Định nghĩa · A basic rule or belief that guides behavior.

“The company operates on strong ethical principles.”Công ty hoạt động dựa trên các nguyên tắc đạo đức vững chắc.

“Understanding the principle helps apply it broadly.”Hiểu nguyên tắc giúp áp dụng nó rộng rãi hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · principle (n.) ≠ principal (adj./n. = chính, hiệu trưởng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...