Từ vựng B2

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generalization

/ˌdʒen.ər.əl.ɪˈzeɪ.ʃən/ B2 TOEIC phổ biến #4821

Nghĩa

sự khái quát hóa n.

Định nghĩa · The act of forming a general idea from specific cases.

“Avoid broad generalizations without sufficient data.”Tránh khái quát hóa rộng khi không có đủ dữ liệu.

“His generalization oversimplified the issue.”Sự khái quát hóa của anh ấy đã đơn giản hóa quá mức vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · generalize (v.) → generalization (n.); sweeping generalization = khái quát thái quá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...