Từ vựng B2

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concept

/ˈkɑːn.sept/ B2 TOEIC phổ biến #4810

Nghĩa

khái niệm n.

Định nghĩa · an idea or principle that explains something

“The concept of sustainability is widely discussed.”Khái niệm về tính bền vững được thảo luận rộng rãi.

“He struggled to grasp the concept quickly.”Anh ấy khó nắm bắt khái niệm này một cách nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý tưởng trong Writing.

Ghi chú · conceptual (adj.) dùng trước noun: conceptual framework.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...