Từ vựng B2

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

framework

/ˈfreɪm.wɜːrk/ B2 TOEIC phổ biến #4813

Nghĩa

khung lý thuyết, khuôn khổ n.

Định nghĩa · A structure that supports a system or idea.

“They built a legal framework for the new policy.”Họ xây dựng một khuôn khổ pháp lý cho chính sách mới.

“This analytical framework guides the research.”Khung phân tích này định hướng cho nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · framework thường đi với regulatory, conceptual, analytical trong TOEIC Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...