Từ vựng B2

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phenomenon

/fɪˈnɑː.mɪ.nən/ B2 TOEIC phổ biến #4825

Nghĩa

hiện tượng n.

Định nghĩa · An observable event or occurrence.

“Globalization is a complex economic phenomenon.”Toàn cầu hóa là một hiện tượng kinh tế phức tạp.

“The phenomenon was observed across all regions.”Hiện tượng này được quan sát ở tất cả các khu vực.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự quan sát trong IELTS.

Ghi chú · Số nhiều: phenomena (KHÔNG phải phenomenons).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...