phenomenon
Nghĩa
Định nghĩa · An observable event or occurrence.
“Globalization is a complex economic phenomenon.”Toàn cầu hóa là một hiện tượng kinh tế phức tạp.
“The phenomenon was observed across all regions.”Hiện tượng này được quan sát ở tất cả các khu vực.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự quan sát trong IELTS.
Ghi chú · Số nhiều: phenomena (KHÔNG phải phenomenons).