Từ vựng A2

Chủ đề part1 actions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

point

/pɔɪnt/ A2 TOEIC phổ biến #990

Nghĩa

chỉ tay, trỏ vào v.

Định nghĩa · To indicate or show something with your finger.

“A woman is pointing at a screen.”Một người phụ nữ đang chỉ vào màn hình.

“The man is pointing to a document.”Người đàn ông đang trỏ vào một tài liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hình ảnh trong IELTS.

Ghi chú · Quy tắc: point → pointed → pointed. Hay dùng 'point at' hoặc 'point to'. Part 1 hay thấy người trỏ vào bảng/màn hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...