Từ vựng B1

Chủ đề invoices billing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

due date

/ˈduː deɪt/ B1 TOEIC phổ biến #2222

Nghĩa

ngày đến hạn thanh toán n.

Định nghĩa · The date when a payment is due.

“The due date on the invoice is July 15.”Ngày đến hạn trên hóa đơn là 15 tháng 7.

“Please pay before the due date to avoid penalties.”Vui lòng thanh toán trước ngày đến hạn để tránh bị phạt.

Họ từ dueoverdue
Cấu tạo'Due' và 'date' ghép lại.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh ngày đến hạn trong bài viết về tài chính.

Ghi chú · 'Due date' = ngày đáo hạn. Cụm 'payment due' thường xuất hiện trong thư nhắc nhở thanh toán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...