reimburse
Nghĩa
Định nghĩa · To pay back money that was spent.
“The company will reimburse your travel expenses.”Công ty sẽ hoàn tiền chi phí đi lại của bạn.
“Employees must submit receipts to be reimbursed.”Nhân viên phải nộp biên lai để được hoàn tiền.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về chi phí trong báo cáo tài chính.
Ghi chú · 'Reimburse' = trả lại tiền cho ai đó đã chi trước. Hay gặp trong chính sách công tác phí TOEIC. Danh từ: reimbursement.