Pear
/pɛr/ A2
Nghĩa
Quả lê
n
Định nghĩa · A sweet fruit with a green or brown skin.
“I like to eat a pear for dessert every day.”Tôi thích ăn một quả lê cho món tráng miệng mỗi ngày.
“She sliced a pear for the salad.”Cô ấy cắt lê cho món salad.
Đồng nghĩa
pome fruitsweet fruit
Cụm hay dùng
ripe pearpear slicepear juice
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm.
Ghi chú · Hình chuông, thịt giòn ngọt.