Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Peach

/piːtʃ/ A2

Nghĩa

Quả đào n

Định nghĩa · A round, sweet fruit with a soft skin.

“The peach is juicy and delicious in the summer.”Quả đào thì mọng nước và ngon vào mùa hè.

“The peach was juicy and sweet.”Quả đào mọng nước và ngọt.

Đồng nghĩa stone fruitdrupe
Họ từ peachy (adj)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm.

Ghi chú · Lông tơ mỏng, thơm ngọt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...