Grape
/ɡreɪp/ A2
Nghĩa
Quả nho
n
Định nghĩa · A small, round fruit that grows in bunches.
“He buys grapes from the market every weekend.”Anh ấy mua quả nho từ chợ mỗi cuối tuần.
“He ate a bunch of grapes.”Anh ấy ăn một chùm nho.
Đồng nghĩa
berryvine fruit
Cụm hay dùng
bunch of grapesgrape juiceseedless grape
Họ từ
grapevine (n)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thực phẩm.
Ghi chú · Mọc thành chùm, dùng làm rượu vang.