Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Grape

/ɡreɪp/ A2

Nghĩa

Quả nho n

Định nghĩa · A small, round fruit that grows in bunches.

“He buys grapes from the market every weekend.”Anh ấy mua quả nho từ chợ mỗi cuối tuần.

“He ate a bunch of grapes.”Anh ấy ăn một chùm nho.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thực phẩm.

Ghi chú · Mọc thành chùm, dùng làm rượu vang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...