Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Strawberry

/ˈstrɔːˌbɛr.i/ A2

Nghĩa

Quả dâu tây n

Định nghĩa · A red fruit with tiny seeds on its surface.

“They pick strawberries in the garden during summer.”Họ hái quả dâu tây trong vườn vào mùa hè.

“She picked strawberries in the field.”Cô ấy hái dâu tây ngoài đồng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Quả mọng đỏ, hạt nhỏ bên ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...