Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Watermelon

/ˈwɔː.tərˌmɛl.ən/ A2

Nghĩa

Quả dưa hấu n

Định nghĩa · A large, sweet fruit with green or yellow skin.

“We enjoy eating watermelon on hot summer days.”Chúng tôi thích ăn dưa hấu vào những ngày hè nóng.

“They shared a watermelon at the picnic.”Họ chia nhau quả dưa hấu ở buổi dã ngoại.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm.

Ghi chú · Vỏ xanh, ruột đỏ, nhiều nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...