Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Melon

/ˈmɛl.ən/ A2

Nghĩa

Quả dưa n

Định nghĩa · A large, sweet fruit with a hard skin.

“I drink melon juice when it is hot outside.”Tôi uống nước dưa khi trời nóng bên ngoài.

“We had melon for dessert.”Chúng tôi ăn dưa tráng miệng.

Mẹo IELTS · Mô tả trái cây trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Vỏ cứng, ruột mềm ngọt, nhiều nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...