Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tangerine

/ˌtæn.dʒəˈriːn/ A2

Nghĩa

Quả quýt n

Định nghĩa · A small, sweet citrus fruit with a loose skin.

“She likes to eat a tangerine after lunch.”Cô ấy thích ăn một quả quýt sau bữa trưa.

“She packed a tangerine for lunch.”Cô ấy mang quýt ăn trưa.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Nhỏ hơn cam, dễ bóc vỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...