Từ vựng B1

Chủ đề retail operations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foot traffic

/ˈfʊt ˌtræf.ɪk/ B1 TOEIC phổ biến #3492

Nghĩa

lượng khách bộ hành, lưu lượng khách vào cửa hàng n.

Định nghĩa · The number of people walking by a place.

“Weekend foot traffic doubled this season.”Lượng khách cuối tuần tăng gấp đôi mùa này.

“Promotions are designed to increase foot traffic.”Các chương trình khuyến mãi nhằm tăng lượng khách vào cửa hàng.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến yếu tố kinh doanh trong bài viết.

Ghi chú · 'Foot traffic' là cụm danh từ không đếm được; TOEIC hay dùng trong ngữ cảnh phân tích doanh số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...