Từ vựng B1

Chủ đề retail operations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

checkout

/ˈtʃek.aʊt/ B1 TOEIC phổ biến #3488

Nghĩa

quầy tính tiền; quá trình thanh toán n.

Định nghĩa · The area where customers pay for their purchases.

“The checkout line moved quickly today.”Hàng tại quầy tính tiền hôm nay di chuyển nhanh.

“Self-checkout kiosks reduce waiting time.”Máy tự thanh toán giảm thời gian chờ đợi.

Đồng nghĩa registerpoint of sale
Cấu tạo'Checkout' được hình thành từ 'check' và 'out'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về mua sắm trong IELTS.

Ghi chú · 'Checkout' (danh từ) viết liền; 'check out' (động từ) viết tách: 'Please check out at register 3.'

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...