Từ vựng B1

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concentrate

/ˈkɒnsntreɪt/ B1 THPT phổ biến #20727

Nghĩa

tập trung cao độ v

Định nghĩa · To focus deeply on a task or activity.

“I can’t concentrate when my phone keeps pinging.”Tôi không thể tập trung khi điện thoại cứ kêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...