Từ vựng B1

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roommate

/ˈruːmˌmeɪt/ B1 THPT phổ biến #20736

Nghĩa

bạn cùng phòng n

Định nghĩa · A person you share a living space with.

“My roommate and I share cleaning duties fairly.”Bạn cùng phòng và tôi chia việc dọn dẹp công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...